Dịch

rhombus

danh từ (noun)
UK/ˈɹɒmbəs/US/ˈɹɑːmbəs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình thoidanh từA parallelogram having all sides of equal length.
  2. Viên kim cương hình thoi, là một trong những bộ đồ được thấy trong bộ bài ( hoặc )danh từThe rhombus diamond, as one of the suits seen in a deck of playing cards ( or ).
  3. Trong tôn giáo Hy Lạp thời kỳ đầu, một nhạc cụ quay tròn ở đầu dây tương tự như tiếng đấu bòdanh từIn early Greek religion, an instrument whirled on the end of a string similar to a bullroarer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rhombusDạng gốc (base form)
  2. rhombusesSố nhiều (plural)
  3. rhombi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

rhombus starChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Các loài cá dẹt
  1. Các loài cá dẹt, bao gồm cả cá brill và cá bơn, từng được coi là một phần của chi Rhombus, hiện thuộc chi ScphthalmusAny of several flatfishes, including the brill and turbot, once considered part of the genus Rhombus, now in Scophthalmus.

Ví dụ

  • , ' . , .
  • , , pilot-fish [...].

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình thoi
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc rhombus
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrhombus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῥόμβοςrhómbos“rhombus, spinning top”

Cùng gốc (doublet)rhombrhumb

AI