rhumb
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là đường đi qua các kinh tuyến liên tiếp một góc không đổidanh từA line which crosses successive meridians at a constant angle.
- Các điểm trong số 32 điểm của la bàndanh từAny of the 32 points of the compass.
- Đơn vị đo góc bằng 1/32 hình tròn hoặc 11,25°danh từA unit of angular measure equal to 1/32 of a circle or 11.25°.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhumbDạng gốc (base form)
- rhumbsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhumb linedanh từ | danh từ | Đường cắt tất cả các kinh tuyến theo cùng một góc, đường đi của một con tàu duy trì hướng la bàn không đổi |
| rhumb sailingdanh từ | danh từ | Đường đi của con tàu đi thẳng theo đường hình thoi |
| rhumb-line | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa