Dịch

rhumb

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là đường đi qua các kinh tuyến liên tiếp một góc không đổidanh từA line which crosses successive meridians at a constant angle.
  2. Các điểm trong số 32 điểm của la bàndanh từAny of the 32 points of the compass.
  3. Đơn vị đo góc bằng 1/32 hình tròn hoặc 11,25°danh từA unit of angular measure equal to 1/32 of a circle or 11.25°.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhumbDạng gốc (base form)
  2. rhumbsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rhumb linedanh từĐường cắt tất cả các kinh tuyến theo cùng một góc, đường đi của một con tàu duy trì hướng la bàn không đổi
rhumb sailingdanh từĐường đi của con tàu đi thẳng theo đường hình thoi
rhumb-lineChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc rhumb

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nharumbo
  2. mượn từ tiếng Bồ Đào Nharumo
  3. từ tiếng Latinhrhombus

Cùng gốc (doublet)rhombrhombus

AI