Dịch

rhombic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình thoitính từHaving the characteristics of a rhombus.

Cụm từ (phrase)

rhombic dodecahedrondanh từKhối đa diện lồi có 12 mặt hình thoi bằng nhau, 24 cạnh và 14 đỉnh thuộc hai loại (tám 3 cạnh và sáu 4 cạnh) và là một khối Catalan
rhombic triacontahedrondanh từKhối đa diện lồi có 30 mặt hình thoi bằng nhau, 60 cạnh và 32 đỉnh thuộc hai loại (hai mươi 3 cạnh và 12 5 cạnh) và là khối Catalan đối ngẫu với khối icosidodecahedron
rhombic disphenoidChưa có nghĩa

Ví dụ

AI