rhombic
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có hình thoitính từHaving the characteristics of a rhombus.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhombic dodecahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện lồi có 12 mặt hình thoi bằng nhau, 24 cạnh và 14 đỉnh thuộc hai loại (tám 3 cạnh và sáu 4 cạnh) và là một khối Catalan |
| rhombic triacontahedrondanh từ | danh từ | Khối đa diện lồi có 30 mặt hình thoi bằng nhau, 60 cạnh và 32 đỉnh thuộc hai loại (hai mươi 3 cạnh và 12 5 cạnh) và là khối Catalan đối ngẫu với khối icosidodecahedron |
| rhombic disphenoid | Chưa có nghĩa |