rhomboid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình bình hành không phải là hình thoi cũng không phải hình chữ nhậtdanh từA parallelogram which is neither a rhombus nor a rectangle
- Các cơ điều khiển vaidanh từAny of several muscles that control the shoulders
- Hình khối có các mặt hình thoidanh từA solid shape which has rhombic faces
- Có hình thoi; giống hình thoitính từresembling, or shaped like a rhombus or rhomboid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhomboidDạng gốc (base form)
- rhomboidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhomboid fossadanh từ | danh từ | Chỗ lõm hình thoi là phần trước của tâm thất thứ tư của não |
| rhomboid proteasedanh từ | danh từ | Các enzyme phân tách protein trong màng sinh học cho phép giải phóng các miền tác động khỏi màng |
| rhomboid major muscle | Chưa có nghĩa | |
| rhomboid minor muscle | Chưa có nghĩa | |
| rhomboid-ovate | Chưa có nghĩa | |
| rhomboid ripple mark | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc rhomboidNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- cơ (hình) thoi