rootless
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một cái cây hay một thứ khác, không có rễtính từOf a plant or another thing, having no roots.
- Là kẻ lang thang; không có mối quan hệ với một địa phương cụ thểtính từBeing a wanderer; having no ties to a particular locale.
- Không có (việc sử dụng) tài khoản người dùng roottính từWithout (the use of) a root user account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rootlessDạng gốc (base form)
- more rootlessSo sánh hơn (comparative)
- most rootlessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rootless cosmopolitandanh từ | danh từ | Người Do Thái, đặc biệt trong bối cảnh chiến dịch chống Do Thái ở Liên Xô từ năm 1948 đến năm 1953 |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa