Dịch

rooted

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɹutəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rễ câytính từHaving roots, or a certain type of roots.
  2. Chôn chân, bất độngtính từFixed in one position; immobile; unable to move.
  3. Ăn sâu, bám rễ, thâm căn cố đếtính từIngrained, as through repeated use; entrenched; habitual or instinctive.
  4. Quá khứ và quá khứ phân từ của rootđộng từsimple past and past participle of root

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rootedDạng gốc (base form)
  2. more rootedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rootedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rooted in sthbắt nguồn từ cái gì

Cụm từ (phrase)

deep-rootedtính từThuộc loại cây có rễ sâu
rooted to the spottính từKhông cử động hoặc nao núng vì bất ngờ
rooted treedanh từCây trong đó một đỉnh được chỉ định là gốc
grass-rootedtính từBằng đất hoặc đất, gồm có rễ cỏ; nhiều cỏ
rooted to the floortính từĐồng nghĩa với rooted to the spot
rooted to the groundtính từĐồng nghĩa với rooted to the spot
deeply rootedtính từCắm rễ sâu, ăn sâu vào
turnip-rooted parsleydanh từĐồng nghĩa với root parsley

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Bắt nguồn
  1. đi với inBắt nguồn, gắn liềnHaving a basic or fundamental connection (to a thing); based, originating (from).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đứng chôn chân tại chỗ.
  • , , .Khi có thêm những trải nghiệm khác bồi đắp, trạng thái cảm xúc càng trở nên cố hữu hơn, ăn sâu hơn.
  • , , .Hình thức chủ nghĩa nhân văn này đe dọa các tu sĩ và giáo sĩ nhiều hơn chủ nghĩa nhân văn Ý vì nó bớt xa hoa, bớt ngoại giáo và gắn liền hơn với lý tưởng bác ái Kitô giáo mà giáo hội ít nhất cũng chia sẻ trên danh nghĩa.

AI