Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rễ câytính từHaving roots, or a certain type of roots.
- Chôn chân, bất độngtính từFixed in one position; immobile; unable to move.
- Ăn sâu, bám rễ, thâm căn cố đếtính từIngrained, as through repeated use; entrenched; habitual or instinctive.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của rootđộng từsimple past and past participle of root
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rootedDạng gốc (base form)
- more rootedSo sánh hơn (comparative)
- most rootedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rooted in sthbắt nguồn từ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deep-rootedtính từ | tính từ | Thuộc loại cây có rễ sâu |
| rooted to the spottính từ | tính từ | Không cử động hoặc nao núng vì bất ngờ |
| rooted treedanh từ | danh từ | Cây trong đó một đỉnh được chỉ định là gốc |
| grass-rootedtính từ | tính từ | Bằng đất hoặc đất, gồm có rễ cỏ; nhiều cỏ |
| rooted to the floortính từ | tính từ | Đồng nghĩa với rooted to the spot |
| rooted to the groundtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với rooted to the spot |
| deeply rootedtính từ | tính từ | Cắm rễ sâu, ăn sâu vào |
| turnip-rooted parsleydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với root parsley |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Bắt nguồn
- đi với inBắt nguồn, gắn liềnHaving a basic or fundamental connection (to a thing); based, originating (from).
Họ từ (word family)
cùng gốc rootedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đứng chôn chân tại chỗ.
- , , .Khi có thêm những trải nghiệm khác bồi đắp, trạng thái cảm xúc càng trở nên cố hữu hơn, ăn sâu hơn.
- , , .Hình thức chủ nghĩa nhân văn này đe dọa các tu sĩ và giáo sĩ nhiều hơn chủ nghĩa nhân văn Ý vì nó bớt xa hoa, bớt ngoại giáo và gắn liền hơn với lý tưởng bác ái Kitô giáo mà giáo hội ít nhất cũng chia sẻ trên danh nghĩa.