Dịch

deep-rooted

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc loại cây có rễ sâutính từOf a plant, having deep roots.
  2. Của một vật thể không sống, được gắn sâu và chắc chắn (trong lòng đất, v.v.)tính từOf a non-living object, deeply and firmly embedded (in the ground, etc.)
  3. Cố định trong suy nghĩ hoặc hành vi và khó thay đổitính từFirmly established in thought or behavior and difficult to change.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. deep-rootedDạng gốc (base form)
  2. deeper-rooted (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. deepest-rooted (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

deep-rootednessdanh từTrạng thái hay tính chất của việc bám rễ sâu

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • thành kiến dai
  • thói quen ăn sâu bắt rễ vào người
  • ( ) .

AI