Nghĩa chính
- Tìm kiếm thức ăn bằng cách chọc vào mõm chỗ này chỗ kiađộng từTo forage by poking the snout here and there.
- Tìm kiếm một cái gì đó theo cách tương tựđộng từTo search for something in a similar manner.
- Lục lọi; tìm kiếm một cái gì đó một cách hơi vô mục đíchđộng từTo rummage; to look for something in a somewhat aimless fashion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- root aboutNguyên thể (infinitive)
- roots aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rooted aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rooting aboutPhân từ I (present participle)