Dịch

root about

động từ (verb)
US/ˌɹʊt əˈbʌʊt/

Nghĩa chính

  1. Tìm kiếm thức ăn bằng cách chọc vào mõm chỗ này chỗ kiađộng từTo forage by poking the snout here and there.
  2. Tìm kiếm một cái gì đó theo cách tương tựđộng từTo search for something in a similar manner.
  3. Lục lọi; tìm kiếm một cái gì đó một cách hơi vô mục đíchđộng từTo rummage; to look for something in a somewhat aimless fashion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. root aboutNguyên thể (infinitive)
  2. roots aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rooted aboutQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rooting aboutPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , ; , , .

AI