hurgar
B2động từ (verb)
/uɾˈɡaɾ/
Nghĩa chính
- Lục lọi, bớiđộng từto root, rummage, poke about
- Ngoáy, cạyđộng từto poke at, pick
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể hurgarDanh động từ hurgandoPhân từ hurgado
| Presente | |
|---|---|
| yo | hurgo |
| tú | hurgas |
| él/ella/Ud. | hurga |
| nosotros | hurgamos |
| vosotros | hurgáis |
| ellos/Uds. | hurgan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hurgar en la heridađộng từ | động từ | Xát muối vào vết thương |
| hurgarse la narizđộng từ | động từ | Ngoáy mũi, cạy rỉ mũi |
Ví dụ
- ¿ ?Ai đang chọc ngoáy ổ khóa thế?
- .Anh ấy có tật hay ngoáy mũi.
- ¿ ?Cậu không thể nhịn ngoáy mũi được hai phút sao?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- pickTiếng Anhtương đương