Dịch

hurgar

B2động từ (verb)
/uɾˈɡaɾ/

Nghĩa chính

  1. Lục lọi, bớiđộng từto root, rummage, poke about
  2. Ngoáy, cạyđộng từto poke at, pick

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể hurgarDanh động từ hurgandoPhân từ hurgado
Presente
yohurgo
túhurgas
él/ella/Ud.hurga
nosotroshurgamos
vosotroshurgáis
ellos/Uds.hurgan

Cụm từ (phrase)

hurgar en la heridađộng từXát muối vào vết thương
hurgarse la narizđộng từNgoáy mũi, cạy rỉ mũi

Ví dụ

  • ¿ ?Ai đang chọc ngoáy ổ khóa thế?
  • .Anh ấy có tật hay ngoáy mũi.
  • ¿ ?Cậu không thể nhịn ngoáy mũi được hai phút sao?

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI