Dịch

tailgate

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cửa sập sau, bửng xedanh từA hinged board or hatch at the rear of a vehicle that can be lowered for loading and unloading.
  2. Cửa hậu, cửa saudanh từThe hinged rear door of a hatchback.
  3. Cửa xả hạ lưudanh từThe downstream gate in the lock on a canal or river, or in an irrigation system.
  4. Bám sát đuôi, dí đítđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To drive dangerously close behind another vehicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tailgateNguyên thể (infinitive)
  2. tailgatesSố nhiều (plural)
  3. tailgatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tailgatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tailgate (sb/sth)lái xe bám đuôi (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

tailgate partydanh từLễ kỷ niệm được tổ chức tại một bãi đậu xe với đồ ăn dã ngoại được phục vụ ở phía sau ô tô hoặc xe bán tải; thường được tổ chức tại các sự kiện thể thao

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Dạng rút gọn của tailgate party
  1. Ellipsis of tailgate party.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . 1970, & .Khi họ lần đầu gắn cửa sập sau vào ô tô, chúng tôi đã mê mẩn. Đến thập niên 1970, những chiếc xe station wagon mang tên như Vista Cruiser và Town & Country sở hữu những chiếc cửa sau to bằng bàn ăn.
  • , , .Làm ơn mở cửa sau ra và lấy vali của cô ấy ra.
  • .Người gác âu tàu đã đóng cửa cống hạ lưu và khoang bắt đầu đầy nước.

AI