Dịch

tail end

danh từ (noun)
UK/ˈteɪl ˈɛnd/

Nghĩa chính

  1. Đoạn cuốidanh từThe hindmost part of anything (a person, animal, or object), the rear end; the butt, buttocks; hindquarters, rump.
  2. Phần cuối cùng của một khoảng thời gian, sự kiện hoặc tình huống; phần kết luận hoặc phần cuối cùngdanh từThe last part of a period of time, event, or situation; the concluding or final part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tail endDạng gốc (base form)
  2. tail endsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tail End Charliedanh từChiếc máy bay cuối cùng trong đội hình

Ví dụ

  • .
  • , year's .
  • — .

AI