tailender
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Một trong bốn hoặc năm người đánh bóng cuối cùng theo thứ tự đánh bóng, thường là những vận động viên ném bóng có khả năng đánh bóng hạn chế; một thành viên của đuôidanh từOne of the last four or five batsmen in the batting order, normally bowlers with limited batting ability; a member of the tail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tailenderDạng gốc (base form)
- tailendersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)