Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đòi hỏi, kéo theo, bao hàmđộng từngoại động từ (transitive)To imply, require, or invoke.
- Truyền lại gia sản, định đoạt thừa kếđộng từngoại động từ (transitive)To settle or fix inalienably on a person or thing, or on a person and his descendants or a certain line of descendants; -- said especially of an estate; to bestow as a heritage.
- Tài sản ràng buộc thừa kếdanh từThat which is entailed.
- Tài sản thừa kế giới hạndanh từAn estate in fee entailed, or limited in descent to a particular class of issue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- entail sthđòi hỏi cái gì, kéo theo cái gìThe job entails a lot of hard work.Công việc này đòi hỏi phải làm việc vất vả nhiều.
- be entailed in sthbao gồm cái gì, liên quan đến cái gìThey learn exactly what is entailed in caring for a newborn baby.Họ hiểu chính xác việc chăm sóc một đứa trẻ sơ sinh bao gồm những gì.
- entail (sb) doing sthđòi hỏi (ai) phải làm gìIt will entail driving a long distance every day.Việc này đòi hỏi phải lái xe một quãng đường dài mỗi ngày.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Chỉ định người thừa kế
- ngoại động từ (transitive)To appoint hereditary possessor.
Ví dụ
- God's , .Bản chất phi vật chất của Chúa kéo theo thuộc tính thần thánh là phi thể xác, rằng Chúa không phải là thể xác cũng không hiện thân.
- .Ta xin truyền ngai vàng này cho ngươi và những người thừa kế của ngươi mãi mãi.
- .Chỉ định ông và những người thừa kế của ông sở hữu ngai vàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc entailNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạientaillen
- từ tiếng Pháp cổentaillier
- từ tiếng Latinh muộntaliare
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạientaille“carving”
- từ tiếng Pháp cổentaille“incision”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- implyđồng nghĩanguyên nhân dẫn đến kết quả không thể tránh khỏi, mạnh hơn 'ngụ ý'.