Dịch

entail

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɛnˈteɪl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đòi hỏi, kéo theo, bao hàmđộng từngoại động từ (transitive)To imply, require, or invoke.
  2. Truyền lại gia sản, định đoạt thừa kếđộng từngoại động từ (transitive)To settle or fix inalienably on a person or thing, or on a person and his descendants or a certain line of descendants; -- said especially of an estate; to bestow as a heritage.
  3. Tài sản ràng buộc thừa kếdanh từThat which is entailed.
  4. Tài sản thừa kế giới hạndanh từAn estate in fee entailed, or limited in descent to a particular class of issue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entailNguyên thể (infinitive)
  2. entailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. entailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. entailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • entail sthđòi hỏi cái gì, kéo theo cái gìThe job entails a lot of hard work.Công việc này đòi hỏi phải làm việc vất vả nhiều.
  • be entailed in sthbao gồm cái gì, liên quan đến cái gìThey learn exactly what is entailed in caring for a newborn baby.Họ hiểu chính xác việc chăm sóc một đứa trẻ sơ sinh bao gồm những gì.
  • entail (sb) doing sthđòi hỏi (ai) phải làm gìIt will entail driving a long distance every day.Việc này đòi hỏi phải lái xe một quãng đường dài mỗi ngày.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Chỉ định người thừa kế
  1. ngoại động từ (transitive)To appoint hereditary possessor.

Ví dụ

  • God's , .Bản chất phi vật chất của Chúa kéo theo thuộc tính thần thánh là phi thể xác, rằng Chúa không phải là thể xác cũng không hiện thân.
  • .Ta xin truyền ngai vàng này cho ngươi và những người thừa kế của ngươi mãi mãi.
  • .Chỉ định ông và những người thừa kế của ông sở hữu ngai vàng.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạientaillen
  2. từ tiếng Pháp cổentaillier
  3. từ tiếng Latinh muộntaliare
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạientaille“carving”
  2. từ tiếng Pháp cổentaille“incision”

AI