Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có đuôitính từkhông so sánh (not comparable)Having a tail.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tailđộng từsimple past and past participle of tail
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-tailedtính từ | tính từ | Có đuôi dài (được dùng trong tên của nhiều loài chim và động vật khác nhau) |
| red-tailed hawkdanh từ | danh từ | Buteo jamaicensis, một loài chim săn mồi cỡ trung bình được tìm thấy trên khắp Bắc Mỹ |
| fan-tailedtính từ | tính từ | Của một con chim, có một cái đuôi hẹp ở gốc và xòe ra phía chóp |
| pin-tailedtính từ | tính từ | Có một cái đuôi nhọn, một cái đuôi nhọn mỏng |
| whip-tailedtính từ | tính từ | Có một cái đuôi mỏng và linh hoạt như một ngọn roi |
| spot-tailedtính từ | tính từ | Của các loài chim và động vật có vú, có các dấu hoặc đốm riêng biệt hoặc đáng chú ý trên đuôi |
| ring-tailedtính từ | tính từ | Có một cái đuôi được đánh dấu bằng các vòng màu khác nhau |
| fast-tailedtính từ | tính từ | Lăng nhăng tình dục; lỏng lẻo; đĩ điếm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có đuôi
- không so sánh (not comparable)Of certain butterflies, having one or more filamentous projections on the tornal section of each hind wing.
Họ từ (word family)
cùng gốc tailedVí dụ
- .Có một số loài động vật có vú có đuôi.
- .Cảnh sát đã bám đuôi nghi phạm đi bộ nhưng cuối cùng lại mất dấu hắn ở bến xe đông đúc.
- ?Sáng nay bạn tỉnh táo và phấn chấn chứ?