Dịch

tailed

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có đuôitính từkhông so sánh (not comparable)Having a tail.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của tailđộng từsimple past and past participle of tail

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

long-tailedtính từCó đuôi dài (được dùng trong tên của nhiều loài chim và động vật khác nhau)
red-tailed hawkdanh từButeo jamaicensis, một loài chim săn mồi cỡ trung bình được tìm thấy trên khắp Bắc Mỹ
fan-tailedtính từCủa một con chim, có một cái đuôi hẹp ở gốc và xòe ra phía chóp
pin-tailedtính từCó một cái đuôi nhọn, một cái đuôi nhọn mỏng
whip-tailedtính từCó một cái đuôi mỏng và linh hoạt như một ngọn roi
spot-tailedtính từCủa các loài chim và động vật có vú, có các dấu hoặc đốm riêng biệt hoặc đáng chú ý trên đuôi
ring-tailedtính từCó một cái đuôi được đánh dấu bằng các vòng màu khác nhau
fast-tailedtính từLăng nhăng tình dục; lỏng lẻo; đĩ điếm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có đuôi
  1. không so sánh (not comparable)Of certain butterflies, having one or more filamentous projections on the tornal section of each hind wing.

Nguồn gốc (etymology)

tail-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạitayled

Ví dụ

  • .Có một số loài động vật có vú có đuôi.
  • .Cảnh sát đã bám đuôi nghi phạm đi bộ nhưng cuối cùng lại mất dấu hắn ở bến xe đông đúc.
  • ?Sáng nay bạn tỉnh táo và phấn chấn chứ?

AI