Dịch

long-tailed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có đuôi dài (được dùng trong tên của nhiều loài chim và động vật khác nhau)tính từkhông so sánh (not comparable)Having a long tail (used in the names of various birds and animals).

Cụm từ (phrase)

long-tailed onedanh từTờ tiền có mệnh giá cao
long-tailed titdanh từCác phân loài của loài chim sẻ nhỏ có đuôi dài, Aegithalos caudatus, được tìm thấy trên khắp Châu Âu và Châu Á
long-tailed hawkdanh từLoài diều hâu, Urotriorchis macrourus
long-tailed duckdanh từLoài chim biển Bắc Cực (Clangula hyemalis)
long-tailed bluedanh từLoài bướm nhỏ, có cánh màu xanh lam có viền màu nâu với phần dưới cánh mờ đục, khó hiểu, Lampides boeticus, thuộc họ Lycaenidae
long-tailed skipperdanh từUrbanus proteus, một loài bướm có cánh xòe ở châu Mỹ
long-tailed field mousedanh từĐồng nghĩa với wood mouse
nervous as a long-tailed cat in a room full of rocking chairstính từVô cùng lo lắng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , Wentworth’s , , ; […]
  • , , 1904, , .

AI