mentha
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại bạc hà thuộc chi Mentha, bạc hà và các loài tương tựdanh từAny of the mint genus Mentha, mints and similar species.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- menthaDạng gốc (base form)
- menthasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmentha“mint”
Cùng gốc (doublet)mint
Họ từ (word family)
cùng gốc mentha- menthaneBất kỳ một số hydrocacbon monoterpene tuần hoàn bão hòa đồng phândanh từ
- menthaceousGiống bạc hà (thuộc chi Mentha, tông Mentheae, hoặc họ Menthaceae đã lỗi thời)tính từ
- menthadieneHydrocacbon terpene có công thức hóa học C₁₀H₁₆, được tìm thấy trong thực vật, chẳng hạn như trong tinh dầudanh từ
Ví dụ
- ; , , .
- inter-row , 4 .