mintage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình đúc tiền xudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of minting coins.
- Lô tiền được đúc cùng một lúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The batch of coins minted at one time.
- Tiền xu nói chung; loàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Coins collectively; specie.
- Lệ phí được trả cho một xưởng đúc tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fee paid to a mint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mintageDạng gốc (base form)
- mintagesSố nhiều (plural)