Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mint condition
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
ɪ
n
t
k
ə
n
ˈ
d
ɪ
ʃ
ə
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình trạng như mới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of newness or perfection, as if just freshly minted.
Ví dụ
It's
in
mint
condition
.
These
action
figures
are
in
mint
condition
.
It's
a
collector's
item
in
mint
condition
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Tình trạng như mới
1
Tình trạng như mới
1
Tình trạng như mới