Dịch

bee balm

danh từ (noun)
UK/ˈbiː ˈbɑːm/US/ˈbi ˈbɑm/

Nghĩa chính

  1. Cây thơm Monarda didyma hoặc cam bergamot, có nguồn gốc từ Bắc Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aromatic plant Monarda didyma or bergamot, native to North America.
  2. Các loài khác trong chi Monardadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Other species in the genus Monarda.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bee balmDạng gốc (base form)
  2. bee balmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spotted bee balmdanh từMonarda punctata, được tìm thấy ở Quebec, Ontario, miền đông và miền trung nam Hoa Kỳ, California và đông bắc Mexico
mintleaf beebalmdanh từCây Monarda punchulosa

Ví dụ

  • “ , ,” . “ .”

AI