Dịch

rosemary

B2danh từ (noun)
UK/ˈɹəʊzməɹi/US/ˈɹoʊzˌmɛəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hương thảodanh từkhông đếm được (uncountable)A shrub, Salvia rosmarinus (formerly Rosmarinus officinalis), that originates from Europe and Asia Minor and produces a fragrant herb used in cooking and perfumes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rosemaryDạng gốc (base form)
  2. rosemariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dried rosemaryHương thảo khô
fresh rosemaryHương thảo tươi
rosemary oilTinh dầu hương thảo
sprig of rosemaryNhánh hương thảo
sea rosemarydanh từĐồng nghĩa với sea lavender
bog rosemarydanh từCác loại cây bụi thuộc chi Andromeda, đặc biệt là Andromeda polifolia
rosemary pinedanh từCác loại thông trong số ba loại thông phổ biến ở miền đông nam Hoa Kỳ: thông lá rộng, thông lá dài và thông lá ngắn
marsh rosemarydanh từĐỗ quyên tomentosum

Ví dụ

  • ?Bạn dùng hương thảo vào việc gì?
  • .Tôi chưa từng nhìn thấy cây hương thảo bao giờ.
  • ?Tôi có thể mua ít hương thảo ở đâu?

AI