Dịch

romero

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/roˈmeɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành hương Romatính từsaid of a type of pilgrim heading to Rome, or having a certain type of cloak or stick
  2. Người hành hương đến Romadanh từpilgrim travelling to Rome
  3. Cây hương thảo, hương thảodanh từrosemary (Salvia rosmarinus, syn. Rosmarinus officinalis)
  4. Họ Romerodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. romeroDạng gốc (base form)
  2. romerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. romerosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. romeraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aceite de romeroTinh dầu hương thảo
hoja de romeroLá hương thảo
rama de romeroCành hương thảo
romero silvestreHương thảo hoang

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cá tuyết bé
  1. poor cod (Trisopterus minutus)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Ariel thích ăn thịt thỏ om tỏi và hương thảo.
  • .Chiếc xe mui trần Alfa Romeo mới của tôi có màu đỏ sáng.
  • , .Hoa hương thảo là thuốc chữa lành cho bầy ong.

AI