Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rosemaried
tính từ
(adjective)
UK
/ˈɹ
əʊ
z
m
ə
ɹ
i
d
/
US
/ˈɹ
oʊ
z
ˌ
m
ɛ
ə
ɹ
i
d
/
Nghĩa chính
1
Gia vị hoặc hương vị với hương thảo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Seasoned or flavoured with rosemary.
Nguồn gốc
(etymology)
rosemary
+
-ed
Ví dụ
a
rosemaried
leg
of
lamb
AI
1
Gia vị hoặc hương vị với hương thảo
1
Gia vị hoặc hương vị với hương thảo
1
Gia vị hoặc hương vị với hương thảo