calamint
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rau phong luândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any species of aromatic garden herb of the genus Calamintha, now often included in Clinopodium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calamintDạng gốc (base form)
- calamintsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common calamint | Chưa có nghĩa | |
| lesser calamint | Chưa có nghĩa | |
| limestone calamint | Chưa có nghĩa | |
| large-flowered calamint | Chưa có nghĩa | |
| low calamint | Chưa có nghĩa | |
| cushion calamint | Chưa có nghĩa | |
| Ozark calamint | Chưa có nghĩa | |
| San Miguel calamint | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcalament
- từ tiếng Pháp cổcalament
- từ tiếng Latinh trung đạicalamentum