Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
piler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chất đống thứ gì đó
danh từ
One who piles something
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
piler
Dạng gốc
(base form)
piler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
pile
+
-er
Ví dụ
Houses
and
photography
sets
seem
to
work
better
,
he
said
,
if
“
I
exert
a
system
of
precision
.”
Ms
.
Ford
,
33,
said
she
is
by
nature
a
piler
and
stacker
but
has
learned
to
follow
what
she
described
good-naturedly
as
“
the
Charlie
Code
.”
AI
1
Người chất đống thứ gì đó
1
Người chất đống thứ gì đó
1
Người chất đống thứ gì đó