stock
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈstok/
Nghĩa chính
- Hàng tồn khodanh từstock, inventory
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockDạng gốc (base form)
- stocksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control de stock | Kiểm soát hàng tồn kho | |
| nivel de stock | Mức tồn kho | |
| quedarse sin stock | Hết hàng | |
| stock disponible | Hàng tồn kho sẵn có | |
| stock limitado | Hàng tồn kho giới hạn | |
| tener stock | Có hàng | |
| mercancía en stock | Hàng tồn kho |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi không còn hàng trong stock.
- .Khuyến mãi có hiệu lực khi còn stock.
- , ; .Thực sự là một cửa hàng nhỏ, vì vậy anh ấy phải chịu trách nhiệm nhiều công việc; từ kế toán đến việc quản lý stock.
Xuất hiện ở từ khác
- existenciađồng nghĩatừ mượn tiếng Anh, phổ biến trong thương mại