Nghĩa chính
- Quần tấtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)pantyhose
- Số nhiều của stockingdanh từplural of stocking
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wear yellow stockingsđộng từ | động từ | Ghen tị |
| fishnet stockingsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fishnets |
| compression stockings | Vớ y khoa áp lực | |
| stocking capdanh từ | danh từ | Mũ len dệt kim, thường có tua |
| stocking-footdanh từ | danh từ | Bộ phận của tất, bít tất, hàng dệt kim hoặc các loại giày dép linh hoạt khác bao quanh bàn chân |
| stocking framedanh từ | danh từ | Máy dệt kim dùng để sản xuất hàng dệt kim |
| stocking fillerdanh từ | danh từ | Món quà nhỏ được tặng vào dịp Giáng sinh để đựng trong một chiếc tất |
| stocking stufferdanh từ | danh từ | Món quà Giáng sinh nhỏ, tương đối rẻ tiền, thích hợp để bỏ vào trong tất của trẻ em, theo truyền thống được treo bên lò sưởi vào đêm Giáng sinh với hy vọng ông già Noel sẽ tặng quà vào đó |
Ví dụ
- .Cô ấy đang mặc quần tất trắng.
- .Đôi tất dài của cô ấy màu xám.
- ?Đôi tất dài của tôi đâu rồi?