primitively
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách thô sơtrạng từIn a primitive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- primitivelyDạng gốc (base form)
- more primitivelySo sánh hơn (comparative)
- most primitivelySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , , . , , .Peter vốn rất thạo việc dựng lều bạt, như cụ Stein đã nhắc đi nhắc lại sáng hôm đó, trong khi anh, Palmer và Gus đang chật vật làm cái công việc khó nhằn này. Nhưng Peter sẽ chẳng dựng thêm lều nào nữa, và cụ Stein cùng Gus theo cách thô sơ đã than thở điều này, vì họ nhớ sự giúp đỡ của cậu ta.
- các xưởng đúc vận hành khá thô sơ