homegrown
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tự trồng, trong nước, bản địatính từkhông so sánh (not comparable)Raised or cultivated at home, on one's own land, or in one's own country; domestic; indigenous.
- Cây nhà lá vườn, nội địatính từkhông so sánh (not comparable)Produced or coming from one's own country or a particular place; local; native; self-produced.
- Người bản địa, sản phẩm nội địadanh từSomeone or something which originated locally.
- Công dân thiểu số bản xứdanh từA native citizen of a country, especially a criminal, who has an ethnic, cultural and/or religious background that is different from the country’s historical majority, and is therefore perceived as foreign despite formal citizenship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homegrownDạng gốc (base form)
- homegrownsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Mỗi mùa xuân, họ trồng một khu vườn và mỗi mùa hè, họ thưởng thức rau tự trồng.
- .Chính trị gia trẻ tuổi là một tài năng cây nhà lá vườn mà tất cả chúng ta ở đây đều tự hào.
- , , .Huấn luyện viên trưởng của Union, Jim Curtin, một người sinh ra ở Philadelphia suốt đời, đã tuyên bố rõ ràng rằng việc ký hợp đồng với các tài năng cây nhà lá vườn sẽ là ưu tiên của ông trong thời gian tới.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tự trồng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)