Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
personal appearance
UK
/ˈ
p
ɜː
s
.
n
ə
l
ə
ˈ
p
ɪə
.ɹ
ə
n
s
/
US
/ˈ
p
ɜɹ.
s
ə
.
n
ə
l
ə
ˈ
p
i
ɹ.
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Sự xuất hiện trực tiếp, sự có mặt đích thân
Ví dụ
The
author
made
a
personal
appearance
at
the
bookstore
.
Tác giả đã đích thân xuất hiện tại hiệu sách.
Xuất hiện ở từ khác
appearance
kết hợp
ngoại hình
personal
kết hợp
sự xuất hiện trực tiếp, sự có mặt đích thân
AI
1
Sự xuất hiện trực tiếp
1
Sự xuất hiện trực tiếp
1
Sự xuất hiện trực tiếp