Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shot-on-video
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một bộ phim được quay bằng máy quay và thiết bị tiêu dùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a film, shot using camcorders and consumer-grade equipment.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
SOV
AI
1
Của một bộ phim được quay bằng máy quay và thiết bị tiêu dùng
1
Của một bộ phim được quay bằng máy quay và thiết bị tiêu dùng
1
Của một bộ phim được quay bằng máy quay và thiết bị tiêu dùng