superset
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- (ký hiệu: ⊇) Đối với một tập hợp khác, một tập hợp sao cho mỗi phần tử của tập hợp kia cũng là một phần tử của tập hợp đódanh từ(symbol: ⊇) With respect to another set, a set such that each of the elements of the other set is also an element of the set.
- Hai hoặc nhiều bài tập thể chất khác nhau được thực hiện liên tục (tức là không có thời gian nghỉ giữa chúng). Các bài tập có thể sử dụng cùng một nhóm cơ hoặc các nhóm cơ đối lập nhaudanh từTwo or more different physical exercises performed back to back (i.e., without a period of rest between them). The exercises may employ the same muscle group, or opposing muscle groups.
- Thực hiện (các bài tập thể chất khác nhau) liên tục mà không có thời gian nghỉ giữa chúngđộng từngoại động từ (transitive)To perform (different physical exercises) back to back, without a period of rest between them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supersetNguyên thể (infinitive)
- supersetsSố nhiều (plural)
- supersettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- supersettingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- "LBPG" "".
- . , .
- , .