Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
super-duo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng
danh từ
A duo formed of well-known musicians.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
super-duo
Dạng gốc
(base form)
super-duo
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
super-
+
duo
AI
1
Bộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng
1
Bộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng
1
Bộ đôi gồm các nhạc sĩ nổi tiếng