Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intersale
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc nhiều bên bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho nhau
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The sale of goods or services to each other by multiple parties.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
sale
Ví dụ
The
electric
connection
with
the
Utah
Power
&
Light
Co
.
for
the
intersale
of
power
,
which
was
completed
July
18, 1931,
has
proved
highly
satisfactory
,
providing
complete
breakdown
service
and
an
outlet
for
surplus
power
generated
.
AI
1
Việc nhiều bên bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho nhau
1
Việc nhiều bên bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho nhau
1
Việc nhiều bên bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho nhau