Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
autosome
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɔː
t
ə
s
əʊ
m
/
US
/ˈɔ
t
ə
ˌ
s
oʊ
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thể thường nhiễm sắc, thể nhiễm sắc điển hình
danh từ
Any eukaryotic chromosome other than sex chromosomes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
autosome
Dạng gốc
(base form)
autosome
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
autosoma
giống đực
Nhiễm sắc thể thường
Họ từ
(word family)
cùng gốc
autosome
autosom
al
Thuộc nhiễm sắc thể thường
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
auto
+
some
từ tiếng Hy Lạp cổ
σῶμα
sôma
“body”
AI
1
Thể thường nhiễm sắc
1
Thể thường nhiễm sắc
1
Thể thường nhiễm sắc