Dịch

autosome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể thường nhiễm sắc, thể nhiễm sắc điển hìnhdanh từAny eukaryotic chromosome other than sex chromosomes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autosomeDạng gốc (base form)
  2. autosomesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc autosome

Nguồn gốc (etymology)

autosome

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσῶμαsôma“body”

AI