Dịch

hamper

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈham.pə/US/ˈhæm.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Giỏ lớn, sọtdanh từA large basket, usually with a cover, used for the packing and carrying of articles or small animals.
  2. Giỏ đựng đồ giặt, sọt quần áodanh từA wicker or plastic basket specifically for holding laundry (from clothes hamper).
  3. Giỏ quàdanh từA gift basket.
  4. Bỏ vào giỏ, xếp vào sọtđộng từngoại động từ (transitive)To put into a hamper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hamperNguyên thể (infinitive)
  2. hampersSố nhiều (plural)
  3. hamperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hamperingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hamper sb/sthcản trở ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

top-hamperdanh từCác giàn, cột, v.v. được cất giữ phía trên boong tàu

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Xiềng xích
  1. Xiềng xích, vật cảnA shackle; a fetter; anything which impedes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihamper
  2. từ tiếng Anglo-Normanhanaper
  3. từ tiếng Pháp cổhanapier
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihamperen

Ví dụ

  • giỏ đựng quần áo
  • .Chim bồ câu thi đấu được nhốt vào giỏ cho chuyến đi bằng xe tải đến điểm thả, nơi bắt đầu cuộc đua bay về.
  • .Một con sư tử bị vướng trong lưới.

AI