Dịch

cesto

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈsesto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rổdanh từbasket
  2. Giỏ đựng đồ giặt, giỏ đựng đồ (làm bằng bất kỳ vật liệu nào kể cả nhựa)danh từlaundry basket, hamper (made of any material including plastic)
  3. Giỏ đựng đồ giặt, giỏ đựng đồ, giỏ đựng đồ dạng lưới (không làm bằng nhựa mà làm từ chất liệu mềm như polyester và/hoặc cotton)danh từlaundry basket, hamper, mesh pop-up hamper (not made of plastic but rather consists of soft material such as polyester and/or cotton)
  4. Vật cản (làm bằng liễu gai)danh từhamper (made of wicker)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cestoDạng gốc (base form)
  2. cestosSố nhiều (plural)
  3. cestilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. cestitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cesto de basuradanh từThùng rác
bicho de cestodanh từBất kỳ thành viên nào của loài Oiketicus kirbyi của sâu bướm bagworm
quien hace un cesto hará ciento, si le dan mimbres y tiempoSai lầm nhỏ dẫn đến sai lầm lớn
ser un cestoChưa có nghĩa

AI