Dịch

cramp

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chuột rút, vọp bẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A painful contraction of a muscle which cannot be controlled; (sometimes) a similar pain even without noticeable contraction.
  2. Sự kìm hãm, sự hạn chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which confines or contracts.
  3. Cái kẹp, ê-tôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clamp for carpentry or masonry.
  4. Chuột rút, co thắtđộng từnội động từ (intransitive)(of a muscle) To contract painfully and uncontrollably.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crampNguyên thể (infinitive)
  2. crampsSố nhiều (plural)
  3. crampedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crampingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cramp sthcản trở cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Khuôn giày
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of wood having a curve corresponding to that of the upper part of the instep, on which the upper leather of a boot is stretched to give it the requisite shape.

Ví dụ

  • 31 .Anh ấy phải rời sân vì chấn thương ở tuổi 31 do bị chuột rút ở chân.
  • .Một gia tài hạn hẹp chắc chắn là sự kìm hãm đối với một bộ óc lớn.
  • .Bạn đang làm tôi mất tự nhiên.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kìm hãm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicrampe
  2. từ tiếng Pháp cổcrampe“cramp”
  3. từ tiếng Frank*krampa“cramp”

AI