cramp
B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chuột rút, vọp bẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A painful contraction of a muscle which cannot be controlled; (sometimes) a similar pain even without noticeable contraction.
- Sự kìm hãm, sự hạn chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which confines or contracts.
- Cái kẹp, ê-tôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clamp for carpentry or masonry.
- Chuột rút, co thắtđộng từnội động từ (intransitive)(of a muscle) To contract painfully and uncontrollably.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cramp sthcản trở cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cramp ballAnnulohypoxylon.chưa dịchcramp boneXương bánh chè của cừu, trước đây được dùng làm bùa chống chuột rútcramp ironThanh sắt được uốn vuông góc ở mỗi đầu, dùng để giữ khối xây lại với nhaucramp ringChiếc nhẫn được đeo để ngăn ngừa chuột rút, động kinh và các bệnh liên quan, đặc biệt là chiếc nhẫn được quốc vương Anh đặc biệt ban phước trước thời Cải cáchbrain crampMất trí nhớ tạm thời, chẳng hạn như không thể nhớ điều gì đó, không thể tập trung chú ý, hiểu điều gì đó hoặc thực hiện một số nhiệm vụ trí óc khác mà bình thường người ta có thể làm đượccramp someone's styleHạn chế hành động hoặc biểu hiện tự do của ai đó
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Khuôn giày
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of wood having a curve corresponding to that of the upper part of the instep, on which the upper leather of a boot is stretched to give it the requisite shape.
Ví dụ
- 31 .Anh ấy phải rời sân vì chấn thương ở tuổi 31 do bị chuột rút ở chân.
- .Một gia tài hạn hẹp chắc chắn là sự kìm hãm đối với một bộ óc lớn.
- .Bạn đang làm tôi mất tự nhiên.
Họ từ (word family)
cùng gốc crampNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrampe
- từ tiếng Pháp cổcrampe“cramp”
- từ tiếng Frank*krampa“cramp”