Dịch

shackle

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃækl̩/US/ˈʃæk(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Xích, xiềng xích, xiềngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A restraint fitted over a human or animal appendage, such as an ankle, finger, or wrist, normally used in a pair joined by a chain.
  2. Cùm chữ U, mã nídanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A U-shaped piece of metal secured with a bolt or pin across the ends, or a hinged metal loop secured with a quick-release locking pin mechanism, used for attaching things together while allowing for some degree of movement; a clevis.
  3. Quai khóa, càng khóadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Part of a padlock that consists of a loop of metal (round or square in cross section) that encompasses what is being secured by the lock.
  4. Nối bằng cùmđộng từngoại động từ (transitive)To connect or couple (something) to another thing using a shackle (noun etymology 1 sense 1.1.1, etymology 1 sense 1.1.3, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shackleNguyên thể (infinitive)
  2. shacklesSố nhiều (plural)
  3. shackledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shacklingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shackles (of sth)xiềng xích (của cái gì)
  • be shackled (to sth)bị xích (vào cái gì)The hostage had been shackled to a radiator.Con tin đã bị xích vào một cái lò sưởi.
  • shackle sb/sthkìm hãm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

D-shackledanh từĐồng nghĩa với D-ring
H-shackledanh từCùm có hình chữ H hoặc hai chữ U kết hợp với nhau để tạo vẻ ngoài thắt lưng, thay vì cùm chữ U đơn hoặc còng D thông thường hơn
dee shackleMa ní chữ D
shackle boltdanh từBu lông có cùm ở cuối
shackle-bonedanh từCổ tay
span shackledanh từChốt lớn được dẫn động xuyên qua boong mũi, có cùm hình tam giác ở đầu để tiếp nhận gót của cần trục cá kiểu cũ
harp shackledanh từMột cùm có hình dạng sao cho lỗ mở nhỏ hơn chu vi của vòng dây
shackle jointdanh từKhớp được hình thành bởi một vòng xương xuyên qua một lỗ trên xương, giống như ở gốc gai ở một số loài cá

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 8
Mã ní
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Mã ní, cùm nốiA hook, ring, or other device for connecting, holding, lifting, etc.; specifically (nautical), a small incomplete ring secured with a bolt across the ends, used to connect lengths of cable or chain together, or to keep a porthole closed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishakel
  2. từ tiếng Anh cổsċacul
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skakul
danh từ, động từ

shake-le

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạischakelen

Ví dụ

  • , , , . , […]Tom bước vào, và Haley, kéo ra từ dưới ghế xe ngựa một bộ xiềng xích nặng, tròng chặt vào từng cổ chân. Một tiếng rên rỉ nghẹn ngào vì căm phẫn vang lên trong vòng tròn, […]
  • / train'd , / Seville's / , . .Tôi tưởng rằng một con la bóng bẩy và điềm đạm đã quen tập luyện xiềng xích theo nhịp điệu diễu hành, sẽ phù hợp hơn với Chúa Seville hơn là con chiến mã này,
  • .Hãy xiềng chân bạn bằng những chiếc xiềng bạc.

AI