Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shackler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bị xiềng xích
danh từ
One who shackles.
2
Người kết hợp các toa xe với nhau
danh từ
A person who couples wagons together.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shackler
Dạng gốc
(base form)
shackler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
shackle
+
-er
AI
1
Người bị xiềng xích
2
Người kết hợp các toa xe với nhau
1
Người bị xiềng xích
2
Người kết hợp các toa xe với nhau
1
Người bị xiềng xích
2
Người kết hợp các toa xe với nhau