Nghĩa chính
- Bu lông có cùm ở cuốidanh từA bolt having a shackle on the end.
- Vòng bi tượng trưng cho một cái felock để tập tễnh một con ngựadanh từA bearing representing a fetlock for hobbling a horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shackle boltDạng gốc (base form)
- shackle boltsSố nhiều (plural)