Dịch

shackle bolt

danh từ (noun)
UK/ˈʃækl̩ ˈbəʊlt/

Nghĩa chính

  1. Bu lông có cùm ở cuốidanh từA bolt having a shackle on the end.
  2. Vòng bi tượng trưng cho một cái felock để tập tễnh một con ngựadanh từA bearing representing a fetlock for hobbling a horse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shackle boltDạng gốc (base form)
  2. shackle boltsSố nhiều (plural)

AI