Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crampish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hơi chật chội
tính từ
Somewhat crampy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crampish
Dạng gốc
(base form)
more crampish
So sánh hơn
(comparative)
most crampish
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
cramp
+
-ish
Ví dụ
If
you're
feeling
crampish
,
indulge
in
Indian
food
.
AI
1
Hơi chật chội
1
Hơi chật chội
1
Hơi chật chội