Dịch

keep back

B2động từ (verb)
UK/ˌkiːp ˈbæk/US/ˌkip ˈbæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Giữ lại, giấuđộng từngoại động từ (transitive)To hold back; to refuse to give or share.
  2. Đứng xa ra, không tiến lại gầnđộng từnội động từ (intransitive)To stay back; to refrain from approaching.
  3. Kiềm chế, nénđộng từngoại động từ (transitive)To restrict or restrain.
  4. Cho ở lại lớpđộng từngoại động từ (transitive)To prevent (a pupil) from advancing in a course.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. keep backNguyên thể (infinitive)
  2. keeps backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kept back (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keeping backPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

keep back one's tearscụm từCầm nước mắt

Ví dụ

  • , , .Đức đã giảm nhịp độ trong hiệp hai và đây là đêm mà Joachim Löw, giống như Southgate, đã tận dụng cơ hội để giữ lại đội hình 11 người mạnh nhất của mình.
  • .Anh ấy cố kìm nước mắt.
  • .Cảnh sát cảnh báo chúng tôi đứng xa ra.

AI