Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hinderly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở vị trí cản trở hoặc phía sau
trạng từ
In the hinder or rear position.
Ví dụ
Before
,
and
hinderly
,
the
edges
are
toothed
,
and
bended
outward
and
upward
.
AI
1
Ở vị trí cản trở hoặc phía sau
1
Ở vị trí cản trở hoặc phía sau
1
Ở vị trí cản trở hoặc phía sau