Dịch

get behind

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tin vào, ủng hộđộng từTo come to believe or support something.
  2. Giúp đỡ, ủng hộđộng từngoại động từ (transitive)To support, to cheer on.
  3. Thích, tận hưởngđộng từngoại động từ (transitive)To appreciate, to enjoy.
  4. Phê, lên đồngđộng từTo have a trip or any pleasurable experience with drugs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get behindNguyên thể (infinitive)
  2. gets behindNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got behind (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten behind (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting behindPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giục
  1. ngoại động từ (transitive)Giục, làm phiền, épTo nag or pressure (somebody).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI