behindhand
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trễ, quá hạn, chậm trễ (trong việc hoàn thành nhiệm vụ, v.v.)tính từLate, tardy, overdue, behind (in accomplishing a task, etc.).
- Không ở thời điểm hoàn thành dự kiếntính từNot at the expected point of completion.
- Bị tụt lại phía sau (ai hoặc vật nào đó đang chuyển động, một xu hướng, v.v.), tụt lại phía sau, không theo kịptính từBehind (someone or something moving, a trend, etc.), lagging behind, not keeping up.
- Một cách muộn màngtrạng từBelatedly, tardily.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Đằng sau việc trả nợ
- Đằng sau việc trả nợ; đang bị truy thuBehind in paying a debt; in arrears.
Họ từ (word family)
cùng gốc behindhandVí dụ
- chậm trễ trong việc thanh toán
- , “ ” .
- , , , […]