Dịch

get ahead

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt əhɛd/US/ˌɡɛt əhɛd/

Nghĩa chính

  1. Thăng tiến, vươn lênđộng từTo advance toward success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get aheadNguyên thể (infinitive)
  2. gets aheadNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got ahead (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten ahead (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting aheadPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • nó tiến bộ vượt tất cả các học sinh khác trong lớp
  • ?
  • .

AI