Dịch

backward compatible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng tương tác với các hệ thống cũtính từCapable of interoperating with older systems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. backward compatibleDạng gốc (base form)
  2. more backward compatibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most backward compatibleSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ backward compatibility

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.
  • 1.17.
  • .

AI