Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Muộn màng; quá muộn; cũng vậy, bị vượt qua bởi màn đêm; bị trì hoãn
tính từ
Belated; too late; also, overtaken by night; delayed.
Nguồn gốc
(etymology)
late
+
-ed
Ví dụ
Come
when
my
lated
Sheep
,
at
night
return
;
/
And
crown
the
silent
Hours
,
and
stop
the
rosy
Morn
.
Now
spurs
the
lated
traveller
apace
/
To
gain
the
timely
inn
[…]
AI
1
Muộn màng
1
Muộn màng
1
Muộn màng