Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đồng hồ bấm giờdanh từA device used to measure amounts of time.
- Chức năng hẹn giờdanh từAny electronic function that causes a device to be able to do something automatically after a preset amount of time.
- Người bấm giờdanh từA person who records the time elapsed in a sporting event.
- Người đã làm nhiều lầndanh từOne who has done something a certain number of times.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timerDạng gốc (base form)
- timersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kitchen timerdanh từ | danh từ | Đồng hồ hẹn giờ nhà bếp |
| timer function | Chức năng hẹn giờ | |
| timer setting | Cài đặt hẹn giờ | |
| timer switch | Công tắc hẹn giờ | |
| egg timerdanh từ | danh từ | Phiên bản nhỏ của đồng hồ cát dùng để tính thời gian luộc trứng |
| old-timerdanh từ | danh từ | Trưởng lão |
| first-timerdanh từ | danh từ | Một người tham gia vào bất kỳ hoạt động nào lần đầu tiên |
| part-timerdanh từ | danh từ | Người được tuyển dụng hoặc làm việc gì đó bán thời gian |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người làm việc theo ca giờ cố định
- One characterized by a certain time or time frame, such as their work hours.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc timerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Khởi động bộ hẹn giờ khi bạn nghe tiếng súng.
- .Bật đồng hồ
- ?Đồng hồ có kêu không