Dịch

timer

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈtaɪmɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồng hồ bấm giờdanh từA device used to measure amounts of time.
  2. Chức năng hẹn giờdanh từAny electronic function that causes a device to be able to do something automatically after a preset amount of time.
  3. Người bấm giờdanh từA person who records the time elapsed in a sporting event.
  4. Người đã làm nhiều lầndanh từOne who has done something a certain number of times.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timerDạng gốc (base form)
  2. timersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

kitchen timerdanh từĐồng hồ hẹn giờ nhà bếp
timer functionChức năng hẹn giờ
timer settingCài đặt hẹn giờ
timer switchCông tắc hẹn giờ
egg timerdanh từPhiên bản nhỏ của đồng hồ cát dùng để tính thời gian luộc trứng
old-timerdanh từTrưởng lão
first-timerdanh từMột người tham gia vào bất kỳ hoạt động nào lần đầu tiên
part-timerdanh từNgười được tuyển dụng hoặc làm việc gì đó bán thời gian

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người làm việc theo ca giờ cố định
  1. One characterized by a certain time or time frame, such as their work hours.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Khởi động bộ hẹn giờ khi bạn nghe tiếng súng.
  • .Bật đồng hồ
  • ?Đồng hồ có kêu không

AI