stopwatch
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đồng hồ bấm giờdanh từA timepiece designed to measure the amount of time elapsed between a particular time when activated and when the piece is deactivated.
- Đồng hồ đếm giờ, đồng hồ bấm giờđộng từngoại động từ (transitive)To time (something) by means of a stopwatch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stopwatchNguyên thể (infinitive)
- stopwatchesSố nhiều (plural)
- stopwatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stopwatchingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digital stopwatch | Đồng hồ bấm giờ điện tử | |
| start a stopwatch | Bật đồng hồ bấm giờ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Tôi khắc mặt một chiếc đồng hồ bấm giờ lên mặt sau của một giọt nước mưa / Và đổi lấy cát trong một chiếc đồng hồ cát.
- ?Bạn có đồng hồ bấm giờ không?
- .Hãy sử dụng đồng hồ bấm giờ hoặc hẹn giờ cho việc tập luyện ngắt quãng.